Trang chủ / Tin tức / Tổ hợp A00 gồm những môn nào?

Tổ hợp A00 gồm những môn nào?

Tổ hợp A00 gồm những môn nào?

Tổ hợp A00 gồm 3 môn Toán, Lý, Hóa. Tổ hợp A00 là tổ hợp có nhiều ngành nghề và nhiều trường tuyển sinh nhất. Tổ hợp khối A gồm những tổ hợp môn sau:

  • Tổ hợp A00 (Toán – Lý – Hóa)
  • Tổ hợp A01 (Toán – Lý – Anh)
  • Tổ hợp A02 (Toán – Lý – Sinh)
  • Tổ hợp A12 (Toán – Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội)
  • Tổ hợp A03 (Toán – Lý – Sử)
  • Tổ hợp A04 (Toán – Lý – Địa)
  • Tổ hợp A05 (Toán – Hóa – Sử)
  • Tổ hợp A06 (Toán – Hóa – Địa)
  • Tổ hợp A07 (Toán – Sử – Địa)
  • Tổ hợp A08 (Toán – Sử – GD công dân)
  • Tổ hợp A09 (Toán – Địa – GD công dân)
  • Tổ hợp A10 (Toán – Lý – Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp A11 (Toán – Hóa – Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp A12 (Toán – Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội)
  • Tổ hợp A13 (Toán – Khoa học tự nhiên – Sử)
  • Tổ hợp A14 (Toán – Khoa học tự nhiên – Địa)
  • Tổ hợp A15 (Toán – Khoa học tự nhiên – Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp A16 (Toán – Khoa học tự nhiên – Văn)
  • Tổ hợp A17 (Toán – Lý – Khoa học xã hội)
  • Tổ hợp A18 (Toán – Hóa – Khoa học xã hội)

A00 gồm những ngành nào?

Tổ hợp A00 có rất nhiều ngành xét tuyển, điều này mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn về ngành nghề theo học.

Tên ngành xét tuyển tổ hợp A00
Thiết kế công nghiệp Giáo dục Tiểu học
Việt nam học (chuyên ngành du lịch) Sư phạm Toán học
Quản trị văn phòng Sư phạm Vật lí
Công nghệ sinh học Sư phạm Hóa học
Công nghệ Thông tin Sư phạm KT công nghiệp
Tin học ứng dụng Sư phạm KT nông nghiệp
CN KT công trình xây dựng Sư phạm Kinh tế gia đình
CNKT xây dựng Sư phạm Địa lí
CNKT cơ khí CN KT công trình xây dựng
CNKT cơ khí CN kỹ thuật ô tô
CNKT cơ – điện tử Bảo dưỡng công nghiệp
CNKT nhiệt ( Điện lạnh) Khai thác vận tải
CNKT điện-điện tử Điều khiển tàu biển
CNKT điện, điện tử Vận hành khai thác máy tàu thủy
CNKT điều khiển và tự động hoá Dược – NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
CN KT hóa học Quản lý giáo dục
CN vật liệu (Polymer và composite) Giáo dục Tiểu học
CNKT môi trường Giáo dục Chính trị
CNkỹ thuât môi trường Sư phạm Toán học
CNKT địa chất Sư phạm Vật lý
CNKT trắc địa Sư phạm Hóa học
CN thực phẩm Sư phạm Địa lý
CN chế biến thủy sản Đông Nam Á học
Công nghệ may Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí
Công nghệ da giày Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
Quản lý đất đai Xã hội học
Cấp thoát nước Tâm lí học
Sư phạm KT nông nghiệp Bản đồ học
Kinh tế Kinh doanh thương mại
Quan hệ quốc tế Thương mại điện tử
Quản trị kinh doanh Thương mại điện tử
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị khách sạn Quan hệ lao động
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Ngành Luật
Marketing Luật kinh tế
Bất động sản Vật lí học
Kinh doanh quốc tế Hóa học
Tài chính – Ngân hàng Hải dương học
Tài chính-Ngân hàng Toán học
Tài chính – Ngân hàng An toàn Thông tin
Bảo hiểm (mới) CN KT vật liệu xây dựng
Kế toán Công nghệ kỹ thuật ô tô
Quản trị nhân lực Quản lí công nghiệp
Hệ thống thông tin quản lý KT Hệ thống Công nghiệp
Quản trị CN truyền thông (mới) Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
Địa chất học Kỹ thuật Cơ khí
Khí tượng học Kĩ thuật nhiệt
Thủy văn Kĩ thuật nhiệt
Khoa học môi trường Kỹ thuật tàu thủy
Toán ứng dụng Kĩ thuật tàu thuỷ
Thống kê Kỹ thuật y sinh
Khoa học máy tính Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Truyền thông và mạng máy tính Kỹ thuật hóa học
Kĩ thuật phần mềm Kĩ thuật vật liệu
KT phần mềm (mới) Vật lí kĩ thuật
Công nghệ chế tạo máy Kĩ thuật hạt nhân
CN KT cơ điện tử Kĩ thuật địa chất
Công nghệ KT điện, điện tử Kĩ thuật dầu khí
CN KTđiện tử, truyền thông Kĩ thuật Dệt
Công nghệ KT môi trường Quy hoạch vùng và đô thị
Kĩ thuật cơ khí Kỹ thuật công trình thủy
Kĩ thuật cơ – điện tử KT công trình biển
Kỹ thuật điện, điện tử Kĩ thuật xây dựng
KT điện tử, truyền thông Kĩ thuật cơ sở hạ tầng
KT điều khiển và tự động hóa Quản lý xây dựng
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chăn nuôi
Kỹ thuật môi trường Nông học (mới)
KT trắc địa – bản đồ Nông học
Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm Nông học
Kỹ thuật công trình xây dựng Bảo vệ thực vật
KTcông trình xây dựng CN rau hoa quả và cảnh quan
KTxây dựng công trình giao thông Kinh doanh nông nghiệp
KT xây dựng công trình giao thông Phát triển nông thôn
Kinh tế xây dựng Lâm nghiệp
Công tác xã hội Lâm nghiệp
Quản lý tài nguyên và môi trường Nuôi trồng thuỷ sản
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Nuôi trồng thủy sản
Quản lí đất đai Thú y
Bảo hộ lao động Thú y
Điều tra trinh sát Công tác xã hội
Điều tra hình sự Công tác xã hội
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự Khai thác vận tải
Kỹ thuật hình sự Khoa học hàng hải
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân Quản lí tài nguyên và môi trường
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh

Các ngành khối A00 và điểm chuẩn

Khối A00 bao gồm 3 môn thi Toán, Vật lý và Hóa học. Dưới đây là các ngành khối A00 và điểm chuẩn các trường có khối A00:

STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHE45 Kinh tế A00, A01, D01, C04 31.73 Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, D01, C04 31
3 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, D90, D78 29.83 Thang điểm 40
NV<=2
4 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, D01, D90, D78 29.82 Thang điểm 40
NV<=3
5 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 29.2 Thang điểm 40
NV<=1
6 Đại Học Bách Khoa Hà Nội IT1 Khoa học máy tính A00, A01 29.04
7 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D90, D07 29.03 Thang điểm 40
NV<=1
8 Đại Học Bách Khoa Hà Nội IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00, A01 28.65
9 Đại Học Bách Khoa Hà Nội IT2 Kỹ thuật máy tính A00, A01 28.65
10 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7140211 Sư phạm Vật lý A00, D90 28.65 thang điểm 40

Các trường đại học xét tuyển khối A00 có rất nhiều, chúng tôi chỉ liệt kê một số trường xét tuyển khối A00 có điểm chuẩn cao.

STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự 7720101 Y khoa A00, B00 28.65 Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực miền Bắc
Thí sinh ở mức điểm 28.65, tiêu chí phụ 1
Toán >=9.4 (A00)
Sinh >=8.5 (B00)
2 Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) 7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ A00 28.39 Nữ phía Bắc
3 Đại Học Bách Khoa Hà Nội IT-E7 Công nghệ thông tin A00, A01 28.38 Golbal ICT
4 Học Viện An Ninh Nhân Dân 7480202 An toàn thông tin A00 28.3 Phía Bắc
5 Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự 7720101 Y khoa A00, B00 28.3 Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực Miền Nam
6 Đại Học Bách Khoa Hà Nội EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00, A01 28.16
7 Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự 7860218 Hậu cần quân sự A00, A01 28.15 Áp dụng cho thí sinh Nữ
Xét điểm thi TN THPT
Khu vực Miền Bắc
8 Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin A00, A01 28.15 Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực miền Bắc
9 Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội CN1 Công nghệ thông tin A00, A01 28.1
10 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 28