Trang chủ / Điểm chuẩn / Điểm sàn xét tuyển Đại học Sài Gòn 2021

Điểm sàn xét tuyển Đại học Sài Gòn 2021

Điểm sàn xét tuyển Đại học Sài Gòn 2021

Điểm sàn Đại học Sài Gòn 2021 dao động từ 16-22 điểm. Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sài Gòn năm 2021 cao nhất là ngành Sư phạm Toán học với 22 điểm, kế đến là ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh với 21 điểm.

Điểm sàn xét tuyển (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) Trường ĐH Sài Gòn 2021 là tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp các môn xét tuyển (không nhân hệ số môn chính) + điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng.

Cụ thể, Điểm sàn Đại học Sài Gòn năm 2021 chi tiết từng ngành như sau:

Phương thức xét tuyển Đại học Sài Gòn 2021

Năm 2021, Trường Đại học Sài Gòn xét tuyển 4.156 chỉ tiêu bằng hai phương thức:

– Phương thức xét tuyển kết quả kỳ đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM tổ chức năm 2021: tối đa 15% tổng chỉ tiêu. Phương thức xét tuyển này không áp dụng cho các ngành đào tạo giáo viên và thanh nhạc.

– Phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021: 85% tổng chỉ tiêu.

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2020

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2020 theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,25 – 26,18 điểm. Ngành Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất là 26,18 điểm cho tổ hợp A00 (Toán – Lý – Hóa), điểm chuẩn 25,18 điểm cho tổ hợp A01 (Toán – Lý- Anh). Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Kỹ thuật điện tử Viễn thông với 15,25 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2020 cụ thể như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D01 21.1
2 7140114 Quản lý giáo dục C04 22.1
3 7140201 Giáo dục Mầm non M03 18.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 22.8
5 7140205 Giáo dục chính trị C00 21.25
6 7140205 Giáo dục chính trị C19 21.25
7 7140209 Sư phạm Toán học A00 26.18 Môn chính: Toán
8 7140209 Sư phạm Toán học A01 25.18 Môn chính: Toán
9 7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.48 Môn chính: Vật lí
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00 24.98 Môn chính: Hóa
11 7140213 Sư phạm Sinh học B00 20.1 Môn chính: Sinh
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 24.25 Môn chính: Văn
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 22.5 Môn chính: Sử
14 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C04 22.9 Môn chính: Địa
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 24
16 7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18.25
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.96 Môn chính: Anh
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 22.55
19 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00 21.75
20 7210205 Thanh nhạc N00 22.25
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.29 Môn chính: Anh
22 7310401 Tâm lí học D01 22.15
23 7310601 Quốc tế học D01 21.18 Môn chính: Anh
24 7310630 Việt Nam học C00 22
25 7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 20.1
26 7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.26 Môn chính: Toán
27 7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.26 Môn chính: Toán
28 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 24.55 Môn chính: Toán
29 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.55 Môn chính: Toán
30 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 22.7 Môn chính: Toán
31 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 23.7 Môn chính: Toán
32 7340301 Kế toán D01 22.48 Môn chính: Toán
33 7340301 Kế toán C01 23.48 Môn chính: Toán
34 7340406 Quản trị văn phòng D01 23.18 Môn chính: Văn
35 7340406 Quản trị văn phòng C04 24.18 Môn chính: Văn
36 7380101 Luật D01 22.35
37 7380101 Luật C03 23.35
38 7440301 Khoa học môi trường A00 16
39 7440301 Khoa học môi trường B00 17
40 7460112 Toán ứng dụng A00 19.81 Môn chính: Toán
41 7460112 Toán ứng dụng A01 18.81 Môn chính: Toán
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 23.75 Môn chính: Toán
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 23.75 Môn chính: Toán
44 7480201 Công nghệ thông tin A00 23.2 Môn chính: Toán
45 7480201 Công nghệ thông tin A01 23.2 Môn chính: Toán
46 7480201C Công nghệ thông tin A00 21.15 Môn chính: Toán
47 7480201C Công nghệ thông tin A01 21.15 Môn chính: Toán
48 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 22.3
49 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 21.3
50 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A00 20.4
51 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A01 19.4
52 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 16.1
53 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 17.1
54 7520201 Kĩ thuật điện A00 19.25
55 7520201 Kĩ thuật điện A01 18.25
56 7520207 Kĩ thuật điện tử – Viễn thông A00 16.25
57 7520207 Kĩ thuật điện tử – Viễn thông A01 15.25