Trang chủ / Điểm chuẩn / Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020 cao nhất là 25,4 điểm. Năm 2020, Đại học Giao thông Vận tải TPHCM (mã trường GTS) tuyển sinh bằng 2 phương thức xét tuyển là xét tuyển học bạ và xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020 dao động từ 15-25,4 điểm, cao nhất là ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020 theo phương thức xét điểm thi THPT như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Ghi chú Điểm chuẩn
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
2 7480201 Công nghệ thông tin 23.9
3 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.4
4 75201031 Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
5 75201032 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 21.6
6 75201221 Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thuỷ) 15
7 75201222 Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ) 15
8 75201223 Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15
9 7520130 Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8
10 75202011 Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 21
11 75202012 Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15
12 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 17.8
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp) 23
14 7520320 Kỹ thuật môi trường 15
15 75802011 Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2
16 75802012 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5
17 75802013 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
18 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy) 15
19 75802051 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
20 75802052 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt – Metro) 15
21 75802053 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15
22 75803011 Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 19.2
23 75803012 Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5
24 7840101 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 23.8
25 7840104 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 22.9
26 78401061 Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
27 78401062 Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
28 78401063 Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 15
29 78401064 Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 18.3
30 78401065 Khoa học Hàng hải (Điện tàu thủy) 15
31 7480201Н Công nghệ thông tin Chương trình đào tạo chất lượng cao 17.4
32 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) Chương trình đào tạo chất lượng cao 19.3
33 7520207H Kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình đào tạo chất lượng cao 15
34 7520216H Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chương trình đào tạo chất lượng cao 17
35 7580201Н Kỹ thuật xây dựng Chương trình đào tạo chất lượng cao 15
36 75802051Н Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) Chương trình đào tạo chất lượng cao 15
37 7580301H Kinh tế xây dựng Chương trình đào tạo chất lượng cao 15
38 7840101H Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) Chương trình đào tạo chất lượng cao 23.5
39 7840104H Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) Chương trình đào tạo chất lượng cao 17
40 78401061H Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) Chương trình đào tạo chất lượng cao 15
41 78401062H Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) Chương trình đào tạo chất lượng cao 15
42 78401064H Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) Chương trình đào tạo chất lượng cao 15

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020

Điểm chuẩn xét học bạ 2020 của Đại học Giao thông vận tải TPHCM là tổng điểm trung bình môn học ở 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2020 theo phương thức xét tuyển học bạ cụ thể như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25.46 Chương trình đào tạo đại trà
2 7480201 Công nghệ thông tin 27.1 Chương trình đào tạo đại trà
3 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 28.83 Chương trình đào tạo đại trà
4 75201221 Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thuỷ) 18 Chương trình đào tạo đại trà
5 75201222 Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ) 18 Chương trình đào tạo đại trà
6 75201223 Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 18 Chương trình đào tạo đại trà
7 75201031 Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 21.38 Chương trình đào tạo đại trà
8 75201032 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 26.25 Chương trình đào tạo đại trà
9 7520130 Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ôtô) 26.99 Chương trình đào tạo đại trà
10 75202011 Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 25.62 Chương trình đào tạo đại trà
11 75202012 Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 18 Chương trình đào tạo đại trà
12 7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Điện tử viễn thông) 25.49 Chương trình đào tạo đại trà
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp) 26.58 Chương trình đào tạo đại trà
14 7520320 Kỹ thuật môi trường 22.57 Chương trình đào tạo đại trà
15 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy) 18 Chương trình đào tạo đại trà
16 75802051 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 21.51 Chương trình đào tạo đại trà
17 75802052 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt – Metro) 18 Chương trình đào tạo đại trà
18 75802053 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 18 Chương trình đào tạo đại trà
19 75802011 Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 25.23 Chương trình đào tạo đại trà
20 75802012 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 24.29 Chương trình đào tạo đại trà
21 75802013 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 18 Chương trình đào tạo đại trà
22 75803011 Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 25.5 Chương trình đào tạo đại trà
23 75803012 Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 25.56 Chương trình đào tạo đại trà
24 7840101 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 27.48 Chương trình đào tạo đại trà
25 7840104 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 26.57 Chương trình đào tạo đại trà
26 78401061 Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 18 Chương trình đào tạo đại trà
27 78401062 Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 18 Chương trình đào tạo đại trà
28 78401063 Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 18 Chương trình đào tạo đại trà
29 78401064 Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 25.37 Chương trình đào tạo đại trà
30 78401065 Khoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ) 18 Chương trình đào tạo đại trà
31 7480201H Công nghệ thông tin 23.96 Chương trình đào tạo chất lượng cao
32 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 24.07 Chương trình đào tạo chất lượng cao
33 7520207H Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 Chương trình đào tạo chất lượng cao
34 7520216H Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.02 Chương trình đào tạo chất lượng cao
35 7580201H Kỹ thuật xây dựng 21.8 Chương trình đào tạo chất lượng cao
36 75802051H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
37 758030H1 Kinh tế xây dựng 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
38 7840101H Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 27.25 Chương trình đào tạo chất lượng cao
39 7840104H Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 23.79 Chương trình đào tạo chất lượng cao
40 78401061H Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
41 78401062H Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
42 78401064H Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 22.85 Chương trình đào tạo chất lượng cao

Học phí Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2021

Học phí của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm học 2021-2022 như sau:

– Chương trình đại học đại trà: 354.000 VNĐ/tín chỉ (không quá 11,7 triệu đồng/sinh viên).
– Chương trình chất lượng cao: 770.000 VĐN/ tín chỉ.

Đối với chương trình đào tạo nước ngoài theo thông báo của Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế – trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM và quy định của đối tác thực hiện chương trình Liên kết đào tạo.