Trang chủ / Hóa học / Oxit axit là gì

Oxit axit là gì

Oxit axit là gì

Oxit axit thường là oxit của phi kim tương ứng với một axit. Thí dụ: SO3 tương ứng với H2SO4

Cách gọi tên oxit axit

Để gọi tên oxit axit, người ta sẽ gọi theo công thức như sau:

Tên oxit axit: (tên tiền tố chỉ số nguyên tử của phi kim) + tên phi kim + (tên tiền tố của chỉ số nguyên tử oxi) + Oxit

Chỉ số Tên tiền tố Ví dụ
1 Mono (không cần đọc đối với những hợp chất thông thường)
2 Đi CO2: cacbon đioxit
3 Tri SO3: Lưu huỳnh trioxit
4 Tetra
5 Penta N2O5: Đinitơ pentaoxit
6 Hexa
7 Hepa Mn2O7: Đimangan heptaoxit

Tính chất hóa học của oxit axit 

Tính tan 

Hầu hết các oxit axit khi hòa tan vào nước sẽ cho ra dung dịch oxit (trừ SiO2)

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Tác dụng với oxit bazơ tan

Khi cho oxit axit tác dụng với oxit bazơ tan sẽ tạo ra muối (thường là những oxit có thể tác dụng được với nước)

CO2 + CaO → CaCO3

Tác dụng với bazơ tan

Bazơ tan là bazơ của kim loại kiềm cùng kiềm thổ mới. Cụ thể, có 4 bazơ tan như: NaOH, KOH, Ca(OH)2 và Ba(OH)

CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH → NaHCO3

Các loại oxit axit thường gặp

STT Các oxit thường gặp Các axit tương ứng STT Các oxit thường gặp Các axit tương ứng
1 CO2 Cacbon đioxit – H2CO3 16 I2O Điiốt oxit – HIO
2 SO2 Lưu huỳnh đioxit – H2SO3 17 I2O3 Điiốt trioxit – HIO2
3 SO3 Lưu huỳnh trioxit – H2SO4 18 I2O5 Điiốt pentaoxit – HIO3
4 N2O3 Đinitơ trioxit – HNO2 19 I2O7 Điiốt heptaoxit – HIO4
5 N2O5 Đinitơ pentaoxit – HNO3 20 Br2O Đibrôm oxit – HBrO
6 P2O3 Điphotpho trioxit – H3PO3 21 Br2O3 Đibrôm trioxit – HBrO2
7 P2O5 Điphotpho pentaoxit – H3PO4 22 Br2O5 Đibrôm pentaoxit – HBrO3
8 Cl2O Điclo oxit – HClO 23 Br2O7 Đibrôm heptaoxit – HBrO4
9 Cl2O3 Điclo trioxit – HClO2 24 TeO2 Telua đioxit – H2TeO3
10 Cl2O5 Điclo pentaoxit – HClO3 25 F2O Điflo oxit – UFO
11 Cl2O7 Điclo heptaoxit – HClO4 26 UO2 Urani đioxit – H2UO3
12 CrO3 Crôm trioxit – H2Cr2O7 và H2CrO4 27 UO3 Urani trioxit – H2UO4
13 SiO2 Silic đioxit – H2SiO3 28 WO3 Wolfram trioxit – H2WO4
14 SeO2 Selen đioxit – H2SeO3 29 Mn2O7 Đimangan heptaoxit – HMnO4
15 SeO3 Selen trioxit – H2SeO4