Trang chủ / Điểm chuẩn / Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021

Điểm sàn đại học Tôn Đức Thắng 2021

Trường Đại học Tôn Đức Thắng vừa công bố mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển năm 2021 dao động từ 21-30 điểm. Ngành có điểm sàn xét tuyển cao nhất là Dược học với 30 điểm. Ngành Ngôn ngữ Anh và Quản trị kinh doanh có mức điểm sàn là 29 điểm, cao hơn 1 điểm so với điểm sàn năm 2020. Ngành Marketing và Kinh doanh quốc tế vẫn giữ nguyên mức điểm sàn là 29 điểm.

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Môn nhân hệ số 2, điều kiện Mức  Điểm  nhận ĐKXT (theo thang điểm 40)
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 Anh 29,00
2 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
25,00
3 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
25,00
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
6 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
26,00
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
26,00
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
28,00
11 7720201 Dược học A00; B00; D07 Hóa 30,00
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 D01, D11: Anh
D04, D55: Trung Quốc
27,00
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 A00: Hóa
B00, D08: Sinh
24,50
14 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 Hóa 24,50
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 Toán 26,50
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 Toán 26,50
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 Toán 27,50
18 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 Toán 25,00
19 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01 Toán 24,00
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 Toán 26,00
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01 Toán 25,00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 Toán 26,00
23 7580101 Kiến trúc V00; V01 Vẽ HHMT
Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,00
24 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,00
25 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,00
26 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,50
27 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H02 Vẽ HHMT
H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
22,00
28 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
24,00
29 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 A01, D01: Anh
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT ≥ 6,0
24,00
30 7810302 Golf A01; D01; T00; T01 A01, D01: Anh
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT ≥ 6,0
21,00
31 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24,00
32 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
21,00
33 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; D07; D08 Toán 21,00
34 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00; B00; D07; D08 Toán 21,00
35 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 Toán 21,00
36 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 Toán
Toán ≥ 5,0
22,50
37 7460201 Thống kê A00; A01 Toán
Toán ≥ 5,0
22,50
38 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
22,50
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 Toán 22,50
40 7310630N Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam) Xét tuyển thẳng người nước ngoài
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao D01; D11 Anh 26,00
2 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
3 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
4 F7340115 Marketing – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
5 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
6 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
7 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
24,00
8 F7340301 Kế toán – Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
24,00
9 F7380101 Luật – Chất lượng cao A00; A01; C00; D01 A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
25,00
10 F7420201 Công nghệ sinh học – Chất lượng cao A00; B00; D08 A00: Hóa
B00, D08: Sinh
22,00
11 F7480101 Khoa học máy tính – Chất lượng cao A00; A01; D01 Toán 24,00
12 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao A00; A01; D01 Toán 24,00
13 F7520201 Kỹ thuật điện – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 22,00
14 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 22,00
15 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 23,00
16 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 22,00
17 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,50

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:

– Thí sinh nước ngoài ở các nước có ngôn ngữ chính là tiếng Anh không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào quốc tế;

– Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước không có ngôn ngữ chính là tiếng Anh: phải có Chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương (còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021);

– Thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định (tương đương trình độ IELTS 5.0) sẽ không đủ điều kiện xét tuyển.

Trường hợp số lượng học viên nhập học đủ điều kiện học chính thức ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn để bảo lưu kết quả tuyển sinh, hoặc chuyển qua các ngành/chương trình khác (nếu đáp ứng được tiêu chí tuyển đầu vào của ngành/chương trình đó).

1 FA7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; D11 Anh 25,00
2 FA7340115 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
3 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
4 FA7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
5 FA7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; B00; D08 A00: Hóa
B00, D08: Sinh
22,00
6 FA7480101 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 Toán 23,00
7 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm –Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 Toán 23,00
8 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01 Toán 22,00
9 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01 Toán 22,00
10 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
21,50
11 FA7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
21,50
12 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI NHA TRANG
1 N7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang D01; D11 Anh 24,00
2 N7340115 Marketing – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
27,00
3 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
25,00
4 N7340301 Kế toán – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
22,00
5 N7380101 Luật – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; C00; D01 A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
23,00
6 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)-Chương trình 02 năm đầu tại Nha Trang A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
7 N7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 Toán 22,00
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI BẢO LỘC
1 B7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc D01; D11 Anh 23,00
2 B7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
25,00
3 B7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
4 B7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; D01 Toán 22,00
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC LUÂN CHUYỂN CAMPUS
1 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
20,00
2 K7340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
20,00
3 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; D01 A00:  Toán
A01, D01: Anh
20,00
4 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Feng Chia (Đài Loan) A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
20,00
5 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
20,00
6 K7340301 Kế toán (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
20,00
7 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ tin học (đơn bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; D01 Toán 20,00
8 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01 Toán 20,00
9 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01 Toán 20,00
10 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; D01 Toán 20,00
11 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
20,00

Phương thức tuyển sinh năm 2021 của Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Năm 2021, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) dự kiến tuyển sinh 5.560 chỉ tiêu cho 40 ngành tiêu chuẩn và 17 ngành chất lượng cao theo 4 phương thức:

– Phương thức 1: Xét tuyển theo học bạ THPT (xét tuyển học bạ).
– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
– Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Tôn Đức Thắng
– Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020

Điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 23- 35,25 điểm. Trong đó, điểm chuẩn cao nhất là các ngành Maketting và ngành Kinh doanh Quốc tế với 35,25 điểm. Ngành Golf có điểm chuẩn thấp nhất là 23 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D11 33.25 Môn điều kiện: Anh
2 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) A01; C00; C01; D01 31.75 A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
3 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 32.75 A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; D01 34.25 A00: Toán; A01,D01: Anh
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 35.25 A00: Toán; A01,D01: Anh
6 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn ) A00; A01; D01 34.25 A00: Toán; A01,D01: Anh
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 35.25 A00: Toán; A01,D01: Anh
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 33.5 A00: Toán; A01,D01,D07: Anh
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 33.5 A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 33.25 A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
11 7720201 Dược học A00; B00; D07 33 Môn điều kiện: Hóa
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 31.5 D01, D11: Anh; D04, D55: tiếng Trung Quốc
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 27 A00: Hóa; B00, D08: Sinh
14 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 28 Môn điều kiện: Hóa
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 33.75 Môn điều kiện: Toán
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 33 Môn điều kiện: Toán
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 34.5 Môn điều kiện: Toán
18 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 28 Môn điều kiện: Toán
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01 28.75 Môn điều kiện: Toán
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01 28 Môn điều kiện: Toán
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 31.25 Môn điều kiện: Toán
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 27.75 Môn điều kiện: Toán
23 7580101 Kiến trúc V00; V01 25.5 Vẽ HHMT, Vẽ HHMT >=6
24 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 24.5 Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6
25 7210403 Thiết kế đồ họa H00: H01; H02 30 Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6
26 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 25 Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6
27 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H02 27 Vẽ HHMT; H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; V00,V01: Vẽ HHMT >=6
28 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 29 A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
29 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 29.75 A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT, năng khiếu TDTT >=6
30 7810302 Golf A01; D01; T00; T01 23 A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT, năng khiếu TDTT >=6
31 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 29.25 A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
32 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 24 A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
33 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; D07; D08 24 Môn điều kiện: Toán
34 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) A00; B00; D07; D08 24 Môn điều kiện: Toán
35 7440301 Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên) A00; B00; D07; D08 24 Môn điều kiện: Toán
36 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 24 Toán >= 5
37 7460201 Thống kê A00; A01 24 Toán >= 5
38 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 24 A00, A01: Toán; V00,V01: vẽ HHMT
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 24 Môn điều kiện: Toán
40 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình CLC D01; D11 30.75 Môn điều kiện: Anh
41 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình CLC A01; C00; C01; D01 28 A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
42 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình CLC A00; A01; D01 33 A00: Toán; A01, D01: Anh
43 F7340115 Marketing – Chương trình CLC A00; A01; D01 33 A00: Toán; A01, D01: Anh
44 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn ) – Chương trình CLC A00; A01; D01 31.5 A00: Toán; A01, D01: Anh
45 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình CLC A00; A01; D01 33 A00: Toán; A01, D01: Anh
46 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình CLC A00; A01; D01; D07 29.25 A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
47 F7340301 Kế toán – Chương trình CLC A00; A01; D01; D01 27.5 A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
48 F7380101 Luật – Chương trình CLC A00; A01; D00; D01 29 A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
49 F7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình CLC A00; B00; D08 24 A00: Hóa; B00, D08: Sinh
50 F7480101 Khoa học máy tính – Chương trình CLC A00; A01; D01 30 Môn điều kiện: Toán
51 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình CLC A00; A01; D01 31.5 Môn điều kiện: Toán
52 F7520201 Kỹ thuật điện – Chương trình CLC A00; A01; C01 24 Môn điều kiện: Toán
53 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình CLC A00; A01; C01 24 Môn điều kiện: Toán
54 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình CLC A00; A01; C01 24 Môn điều kiện: Toán
55 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – chương trình CLC A00; A01; C01 24 Môn điều kiện: Toán
56 F7210403 Thiết kế đồ họa – chương trình CLC H00; H01; H02 24 Vẽ HHMT; H00,H01:Vẽ HHMT >=6, vẽ TTM >=6; H01: Vẽ HHMT >=6
57 FA7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng Tiếng Anh D01; D11 25 Môn điều kiện: Anh
58 FA7340115 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 25.5 A00: Toán; A01,D01: Anh
59 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng Tiếng Anh A00; A01; D01 25 A00: Toán; A01,D01: Anh
60 FA7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; B00; D08 24 A00: Hóa; B00, D08: Sinh
61 FA7480101 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 24 Môn điều kiện: Toán
62 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 24 Môn điều kiện: Toán
63 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 24 Môn điều kiện: Toán
64 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 24 Môn điều kiện: Toán
65 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng Tiếng Anh A00; A01; C01; D01 24 A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
66 FA7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 24 A00: Toán; A01,D01,D07: Anh
67 FA7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; D01 25 A00: Toán; A01,D01: Anh
68 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng Tiếng Anh A01; C00; C01; D01 24 A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
69 N7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang D01; D11 26 D01; D11
70 N7340115 Marketing – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; D01 26 A00: Toán; A01,D01: Anh
71 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; D01 26 A00: Toán; A01,D01: Anh
72 N7340301 Kế toán – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 25 A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
73 N7380101 Luật – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C00; D01 25 A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
74 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang A01; C00; C01; D01 25 A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
75 N7480103 Kỹ thuật phần mềm – chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; D01 25 Môn điều kiện: Toán
76 B7720201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc D01; D11 26 D01; D11
77 B7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; D01 26 A00: Toán; A01,D01: Anh
78 B7310630Q Việt Nam học, chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch – chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc A01; C00; C01; D01 25 A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
79 B7480103 Kỹ thuật phần mềm – chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; D01 25 Môn điều kiện: Toán