Trang chủ / Điểm chuẩn / Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Cần Thơ 2021

Trường đại học Cần Thơ đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy theo phương thức xét tuyển học bạ. Chi tiết điểm chuẩn xét học bạ Đại học Cần Thơ năm 2021 như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà
Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 27,75
Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 25,25
Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 29,25
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 24
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 27,75
Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 29
Sư phạm Sinh học B00, D08 25
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 27,75
Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 26
Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26
Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 28
Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 24,25
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: D01, D14, D15 27,75
– Ngôn ngữ Anh.
Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (học tại khu Hòa An) D01, D14, D15 26
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 24
Triết học C00, C19, D14, D15 24
Văn học C00, D14, D15 25,75
Kinh tế A00, A01, C02, D01 28,25
Chính trị học C00, C19, D14, D15 26
Xã hội học A01, C00, C19, D01 26,25
Việt Nam học C00, D01, D14, D15 27,25
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
Việt Nam học (học tại khu Hòa An) C00, D01, D14, D15 24,75
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 21,50
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28,75
Quản trị kinh doanh (học tại khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 26,25
Marketing A00, A01, C02, D01 29
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 29
Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 28,25
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 28,75
Kế toán A00, A01, C02, D01 28,50
Kiểm toán A00, A01, C02, D01 27,50
Luật, 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03 27,25
– Luật hành chính.
– Luật thương mại.
– Luật tư pháp.
Luật (học tại khu Hòa An) A00, C00, D01, D03 25,75
Chuyên ngành luật hành chính
Sinh học B00, D08 19,5
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 25,75
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 19,5
Hóa học A00, B00, D07 21,5
Khoa học môi trường A00, B00, D07 19,5
Toán ứng dụng A00, A01, B00 22
Khoa học máy tính A00, A01 27
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 25,25
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 27,5
Hệ thống thông tin A00, A01 25,75
Kỹ thuật máy tính A00, A01 24,5
Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: A00, A01 28,5
Công nghệ thông tin.
Tin học ứng dụng
Công nghệ thông tin (học tại khu Hòa An) A00, A01 24,25
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 26
Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 26,75
Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: A00, A01 25,5
Cơ khí chế tạo máy.
Cơ khí ô tô.
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 25,5
Kỹ thuật điện A00, A01, D07 25,25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 23,5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 26
Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 20,75
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,5
Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 19,5
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 28
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,5
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 24,25
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 25,25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 19,5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21,25
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 19,5
Chuyên ngành quản lý đất và CN phân bón
Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 20
Nông học B00, D08, D07 21,75
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: A02, B00, D07, D08 19,5
Khoa học cây trồng.
Nông nghiệp Công nghệ cao
Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 23
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 19,5
Kinh doanh nông nghiệp (học tại khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 19,5
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 26
Kinh tế nông nghiệp (học tại khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 22
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 22,5
Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Thú y A02, B00, D07, D08 27,75
Hóa dược A00, B00, D07 28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 28
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 23
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 24,5
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 25,25
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao
Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 21
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 19,5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 26,25
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 27
Tài chính ngân hàng A01, D01, D07 26,25
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 25,75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 19,5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) A01, D01, D07 22
Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 19,5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 24,25

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2020

Tổng chỉ tiêu dự kiến Đại học Cần Thơ năm 2020 là 8.900 sinh viên trong đó đào tạo tại Khu Hòa An là 580 sinh viên. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 22.25
2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 21
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 17.5
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 24
5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 18.5
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 18.5
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 22.25
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 18.5
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 22.5
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 19
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00 C04, D15, D44 22.25
12 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 23.75
13 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 18.5
14 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh D01, D14, D15 24.5
15 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 17
16 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 22
17 7229030 Văn học C00, D14, D15 22
18 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24.5
19 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 24
20 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 24
21 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C00, D01, D14, D15 24.5
22 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 18.5
23 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 25.25
24 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 25
25 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 25.75
26 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 24.75
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 24.75
28 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 25
29 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 24
30 7380101 Luật, 3 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật thương mại; Luật tư pháp. A00, C00, D01, D03 24.5
31 7420101 Sinh học B00, D08 15
32 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 21
33 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 15
34 7440112 Hóa học A00, B00, D07 15
35 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 15
36 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 15
37 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 21
38 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.5
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 22.5
40 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 19
41 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 16.5
42 7480201 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng A00, A01 24.25
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 19
44 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 22.5
45 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí ô tô. A00, A01 23.25
46 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 21.5
47 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 20
48 7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 16.5
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 21.5
50 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 15
51 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 15
52 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 15
53 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 23.5
54 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 15
55 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 17
56 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 21
57 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 15
58 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 15
59 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón) A00, B00, D07, D08 15
60 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 15
61 7620109 Nông học B00, D07,D08 15
62 7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao) A02, B00, D07, D08 15
63 7620112 Bảo vệ thực vật B00,D07, D08 16
64 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07,D08 15
65 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 22.5
66 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 16
67 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 15
68 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 15
69 7640101 Thú y A02, B00, D07, D08 22.25
70 7720203 Hóa dược A00, B00, D07 24.75
71 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 24.25
72 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 18
73 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 21.5
74 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 18
75 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 16
76 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 15
77 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 20.5
78 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 23
79 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01, D01, D07 21
80 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 20
81 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 16
82 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01, D01, D07 15
83 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01, D01, D07 15
84 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 15.25
85 7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 22.25 Học tại Khu Hòa An
86 7310630H Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C00, D01, D14, D15 22.5 Học tại Khu Hòa An
87 7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 22.75 Học tại Khu Hòa An
88 7380101H Luật- Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 22.5 Học tại Khu Hòa An
89 7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 18 Học tại Khu Hòa An
90 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15 Học tại Khu Hòa An
91 7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 15 Học tại Khu Hòa An
92 7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 15.75 Học tại Khu Hòa An