Site icon Thông tin Tuyển sinh

Đại học Thăng Long tuyển sinh 2023

Giới thiệu trường Đại học Thăng Long

Đại học Thăng Long là trường đại học đa ngành ngoài công lập đào tạo bậc đại học đầu tiên tại Việt Nam, với tên gọi ban đầu là Trung tâm Đại học dân lập Thăng Long, được thành lập theo Quyết định số 1687/KH-TV ngày 15/12/1988 của Bộ Đại học, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề.

Theo Quyết định số 411/TTg ngày 09/08/1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trung tâm Đại học dân lập Thăng Long trở thành Trường Đại học dân lập Thăng Long.

Theo Quyết định số 1888/QĐ-TTg ngày 31/12/2007của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học dân lập Thăng Long được chuyển đổi sang loại hình trường đại học tư thục với tên gọi là Trường Đại học Thăng Long.

Thông tin tuyển sinh 2023

1. Ngành và tổ hợp xét tuyển (dự kiến)

TT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

1

7210205

Thanh nhạc

50

Thi năng khiếu

2

7340101

Quản trị kinh doanh

250

A00, A01, D01, D03

3

7340115

Marketing

100

A00, A01, D01, D03

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng

200

A00, A01, D01, D03

5

7340301

Kế toán

150

A00, A01, D01, D03

6

7380107

Luật kinh tế

100

A00, A01, C00, D01, D03

7

7480101

Khoa học máy tính

100

A00, A01

8

7480102

Mạng máy tính và T.thông dữ liệu

40

A00, A01

9

7480104

Hệ thống thông tin

60

A00, A01

10

7480201

Công nghệ thông tin

220

A00, A01

11

7480207

Trí tuệ nhân tạo

60

A00, A01

12

7510605

Logistics và Quản lý chuỗicung ứng

150

A00, A01, D01, D03

13

7720301

Điều dưỡng

200

B00

14

7220201

Ngôn ngữ Anh

300

D01

15

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

D01, D04

16

7220209

Ngôn ngữ Nhật

200

D01, D06

17

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

200

D01, D02

18

7310106

Kinh tế quốc tế

100

A00, A01, D01, D03

19

7310630

Việt Nam học

60

C00, D01, D03, D04

20

7320104

Truyền thông đa phương tiện

150

A00, A01, C00, D01, D03, D04

21

7760101

Công tác xã hội

40

C00, D01, D03, D04

22

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

150

A00, A01, D01, D03, D04

23

7810201

Quản trị khách sạn

150

A00, A01, D01, D03, D04

2. Các phương thức tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

– Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

– Khối ngành xét tuyển: III, V, VI, VII.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT

– Điều kiện xét tuyển:Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế;

– Khối ngành xét tuyển: III, V, VII (các tổ hợp xét tuyển A01, D01).

– Điểm Tiếng Anh được tính theo bảng quy đổi sau:

TT

Loại chứng chỉ, mức điểm

Điểm qui đổi

(Thang điểm 10)

IELTS

(do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp; điểm tối đa 9.0)

TOEFL iBT

(do ETS cấp; điểm tối đa 120)

TOEFL ITP

(do ETS cấp; điểm tối đa 677)

1

5.0

51-60

464-499

8,5

2

5.5

61-69

500-530

9,0

3

6.0

70-79

531-559

9,5

4

≥6.5

≥ 80

≥ 560

10

Lưu ý:                 

– Tất cả các loại chứng chỉ phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm xéttuyển.

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác do ETS hoặc Cambridge Assessment English cấp còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm xét tuyển sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét quy đổi tương đương về điểm IELTS để xác định mức điểm quy đổi theo thang điểm10.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà nội tổ chức

– Điều kiện xét tuyển

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Có kết quả bài thi đánh giá tư duy năm 2022.

– Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

– Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Có kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2022.

– Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ và thi năng khiếu

– Điều kiện xét tuyển

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc TH chuyên nghiệp (3 năm);

+ Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

+ Điểm trung bình môn Ngữ văn 3 năm THPT ≥ 5.0;

+ Thi năng khiếu: Âm nhạc 1 (hát 2 bài tự chọn), Âm nhạc 2 (Thẩm âm + Tiết tấu).

– Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn thi năng khiếu

– Ngành xét tuyển: Thanh nhạc

Phương thức 6. Xét tuyển học bạ

– Điều kiện xét tuyển

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Học lực và hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;

+ Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 6.5 , không có môn nào <5;

– Ngành xét tuyển: Điều dưỡng.

Phương thức 7: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập môn Toán ở Trung học phổ thông

– Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Học lực và hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;

+ Điểm trung bình môn Toán 3 năm THPT ≥ 8.0;

– Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.

Phương thức 8: Xét tuyển kết quả dựa trên thành tích về nghệ thuật, thể thao

– Điều kiện xét tuyển

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

+ Đạt thành tích cao về nghệ thuật, thể thao (có Giấy chứng nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ cấp tỉnh trở lên).

– Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023.

4. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian, hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Đại học Thăng Long tuyển sinh 2023 xét học bạ

Năm 2023, Đại học Thăng Long xét học bạ ngành Điều dưỡng với điều kiện xét tuyển (dự kiến) như sau:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Học lực và hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;

+ Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 6.5 , không có môn nào <5;

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2022

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2022 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 24.1
2 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 24
3 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 24.4
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.85
5 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 24
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03 24.35
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 24.6
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03 25.25
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03 24.85
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03 25.75
11 7340106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03 25.2
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 26.1
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành A00; A01; D01; D03; D04 23.75
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D04 23.5
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.05
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24.93
17 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 23.5
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 24.6
19 7310630 Việt Nam học C00; D01; D03; D04 23.5
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D03; D04 26.8
21 7720301 Điều dưỡng B00 19

Đại học Thăng long điểm chuẩn 2022 xét học bạ

Năm 2022, Trường Đại học Thăng Long chỉ xét học bạ ngành Điều dưỡng với tổ hợp B00 (Toán – Hóa – Sinh). Điểm chuẩn xét học bạ 2022 vào ngành Điều dưỡng là 7.5 (điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT).

Học phí Đại học Thăng Long 2023-2024

Mức học phí của trường Đại học Thăng Long năm học 2023-2024 chưa được công bố. Bạn đọc tham khảo mức học phí năm 2022 của trường như sau:

Thông tin về mức học phí năm học 2023-2024 sẽ có trong Thông báo tuyển sinh năm 2023 của Trường Đại học Thăng Long.

Đánh giá về Trường Đại học Thăng Long trên edu2review

Lý do nên chọn Đại học Thăng Long

Exit mobile version